Skip to content Skip to navigation

Nhôm Hợp kim - Đúc áp lực

Nhôm Hợp kim - Đúc áp lực
Xuất xứ: 
Hàn Quốc
Malaysia
Trung Quốc
Canada
Mã SP: 
AC2A ; ADC6 ; ADC10 ; ADC12

Nhôm hợp kim được sử dụng rộng rải trong lĩnh vực đúc các chi tiết bộ phận phụ tùng ô tô , xe máy , thiết bị trong lĩnh vực xây dựng.

Sản phẩm được đúc từ nhôm hợp kim bao gồm : pit tông, xi lanh, tay thắng, lốc máy ô tô , mâm xe..... 

Thành phần hóa học

Mã hợp

Kim

Cu %

Si %

Mg %

Zn%

Fe %

Mn %

Ni %

Ti %

Pb %

Sn %

Cr %

Al

ADC6

<0.1

<1

2.6-4.0

<0.4

<0.8

0.4-0.6

<0.1

 

 

<0.1

 

BAL

ADC10

2.0-4.0

7.5-9.5

<0.3

<1

<0.9

<0.5

<0.5

 

 

<0.3

 

BAL

ADC12

1.5-3.5

9.6-12

<0.3

<1

<0.9

<0.5

<0.5

 

 

<0.3

 

BAL

AC2A

3.0-4.5

4.0-6.0

<0.25

<0.55

<0.8

<0.55

<0.3

<0.2

<0.15

<0.05

<0.15

BAL

Tính chất vật lý và đặt tính của nhôm hợp kim

Mã hợp

Kim

Độ

bền kéo
(Kgf/mm2)

Hiệu

suất kéo

(Kgf/mm2)

Độ giản

%

Độ cứng

Brinell

Lực

chống cắt

(Kgf/mm2)

Lực

 kháng kéo

(Kgf/mm2)

Dẫn điện % LACS

Dẫn nhiệt CGS

Hệ số giản nỡ

Trọng lượng riêng %

ADC6

28.5

 

10

 

 

 

 

 

 

 

ADC10

33.5

17

3

80

21.5

14.5

23

0.23

21

2.72

ADC12

33

17.5

1

 

21

14.5

23

0.23

20.5

2.7

AC2A

19.5

11

2

 70

15.5

9

28

0.27

21

2.8

Quy cách thỏi kiện : 

Trọng lượng trung bình thỏi ( kg )

5.5

Quy cách thỏi ( mm )

700x 68x 50

Trọng lượng tung bình kiện ( kg )

550

Quy cách kiện ( mm )

700x 680 x 520